Giá Thép Tại Hà Nội Mới Nhất Hiện Nay

Bạn đang tìm hiểu giá thép tại Hà Nội hay muốn tìm một đơn vị kinh doanh vật liệu xây dựng uy tín. Quý khách muốn tìm hiểu giá vật liệu xây dựng hiện nay, hãy cùng chúng tôi tham khảo ngay dưới đây nhé !

Như chúng ta đã biết, hà nội – thủ đô duy nhất của cả nước. Chính vì thế người dân nơi đây cũng như các tỉnh thành khác đổ xô về làm việc và sinh sống. Điều đó cũng dẫn tới việc các công ty, xí nghiệp, hay các công trình, tòa nhà mọc lên nhiều hơn.

Khi xây dựng tất cả những công trình, thì giá sắt thép luôn là điều mà tất cả các chủ đầu tư luôn quan tâm. Nắm bắt được tình hình, tổng kho thép xây dựng xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép tại hà nội mới nhất hiện nay. Kính mời toàn thể quý khách cùng bạn đoc cùng theo dõi ngay dưới đây.

Bảng Báo Giá Thép Tại Hà Nội

Cập nhật tình hình giá thép xây dựng tại Hà Nội năm 2021 nhằm phục vụ nhu cầu tìm hiểu, tiếp cận thông tin của khách hàng là việc làm luôn được Kho thép xây dựng ưu tiên đặt lên hàng đầu.

Nắm bắt được tình hình giá sắt thép xây dựng sẽ giúp các nhà đầu tư, chủ thầu xây dựng và cả người dân đang tiến hành xây dựng công trình đưa ra quyết định chính xác thời điểm mua vật liệu xây dựng để tiết kiệm được chi phí tối đa.

Bảng báo giá thép xây dựng tại Hà Nội
Bảng báo giá thép xây dựng tại Hà Nội

Với các công trình lớn, yếu tố này cực kỳ quan trọng và quyết định rất lớn đến lợi nhuận của công trình. Hiểu được điều này, Công ty Kho thép xây dựng luôn có đội ngũ chuyên cập nhật tình hình mới nhất giá sắt thép xây dựng tại Hà Nội và tất cả các tỉnh thành khác để gửi tới khách hàng.

Xem thêm: báo giá thép tại hà nam

Lưu ý về bảng báo giá

  1. Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo do giá của sản phẩm có thể thay đổi cũng như yêu cầu về số lượng đơn hàng của quý khách. Công ty sẽ linh động hơn về giá sản phẩm khi gửi đến tay quý khách hàng.
  2. Bảng báo giá thép tại hà nội phía trên chưa bao gồm thuế VAT10% cũng như chi phí vận chuyển.
  3. Để có giá chính xác nhất, hãy liên hệ ngay chúng tôi qua hotline: 0852.852.386

Dưới đây là bảng cập nhật tình hình giá thép xây dựng tại Hà Nội mới nhất một số loại sắt thép xây dựng đang được người dân và các nhà đầu tư quan tâm:

Giá Thép Hòa Phát Tại Hà Nội

Hòa Phát là loại thép xây dựng đang chiếm được lòng tin nhiều nhất của người dùng trong cả nước. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong sản xuất và phân phối các loại thép xây dựng tại Việt Nam và nhiều nước trên thế giới.

Chất lượng sản phẩm thép Hòa Phát luôn được đánh giá cao từ các yếu tố kỹ thuật tới giá cả bền vững, ít biến động trong thời gian qua. Thép Hòa Phát hiện nay rất đa dạng về sản phẩm, nổi bật như thép cuộn, thép cây tròn trơn, t20hép cây tròn vằn, thép ống…

Bảng giá thép hòa phát tại Hà Nội

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB300

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

2

D 6 ( CUỘN )

1 kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

68.000 68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10,39

107.000

119.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14,13

147.000

159.000

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

187.000

200.500

số 8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23,38

244.000

260.300

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28,85

302.000

320.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34,91

374.000

399.200

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

488.000

515.500

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56,56

615.000

Liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78,83

803.000

Liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép xây dựng có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn. Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

Để có báo giá thép Hòa Phát liên tục và mới nhất 2021 theo từng ngày, bạn cần theo dõi ngay bài viết ” Báo giá thép hòa phát ” của Kho thép xây dựng.

Giá Thép Việt Nhật Tại Hà Nội

Thép xây dựng Việt Nhật luôn được người dùng đánh giá cao với độ chịu lực tốt và khả năng uốn dẻo của thép là rất cao. Hiện nay nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật của người dân Việt Nam ngày càng tăng cao.

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng tìm hiểu báo giá thép Việt Nhật của người dân. Công ty đã và đang ngày càng cải thiện để cho ra nhiều loại sản phẩm với chất lượng vượt trội như thép cuộn tròn trơn, thép thanh tròn vằn…

Báo giá thép tại Hà Nội – thép xây dựng Việt Nhật

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10,39

101.100

125.300

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14,13

139.300

146.300

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

184.500

199.500

số 8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23,38

2 37 .200

245.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28,85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34,91

363.000

391.200

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56,56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78,83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá mới nhất được cập nhập ngay sau khi chúng tôi vừa nhập hàng từ nhà sản xuất về. Quý khách hãy tham khảo và dự toán lên kế hoạch cho công trình của mình nhé.

Giá Thép Pomina Tại Hà Nội

Thép xây dựng Pomina đang trên đà phát triển mạnh cả về chất lượng sản phẩm, giá cả và được sự ủng hộ mạnh mẽ từ người dân. Thời gian qua, thép xây dựng Pomina cũng giữ được sự bình ổn giá với những giao động là nhỏ nhất để phục vụ người dân.

Tránh không gây ra tâm lý bất ổn, lo lắng về giá thành sản phẩm cho các khách hàng, chủ đầu tư đang lựa chọn thép Pomina cho công trình của mình. Công ty Kho thép xây dựng xin đưa ra bảng cập nhật giá thép xây dựng Pomina mới nhất, chính xác nhất hiện nay. Chúng tôi sẽ cập nhật ngay khi có bất kì sự thay đổi nào về giá.

Bảng báo giá thép tại Hà Nội – thép pomina

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB300

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 kg

10.800

10.800

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.800

10.800

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

70.000

74.200

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10,39

108.000

117.500

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14,13

149.000

162.300

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

194.000

208.200

số 8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23,38

246.000

259.500

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28,85

304.000

316.600

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34,91

380.000

402.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

495.000

614.200

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56,56

621.000

653.500

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78,83

812.000 840.000

14

Đinh + kẽm buộc = 17.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 16.700 Đ/KG

Xin lưu ý : Bảng báo giá sắt thép xây dựng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Để có giá chi tiết nhất cho công trình của mình. Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0852.852.386

Xem thêm :Báo giá thép miền nam, Báo giá thép việt úc, Báo giá thép việt mỹ

Báo Giá Vật Liệu Xây Dựng Tại Hà Nội

Nhắc đến vật liệu xây dựng, đương nhiên không thể bỏ qua cát xây dựng, cát cũng là một phần không thể thiếu trong ngành xây dựng. Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cát xây dựng mới nhất tính đến thời điểm hiện nay

Giá Cát Xây Dựng Tại Hà Nội

Giá cát xây dựng tại hà nội
Giá cát xây dựng tại Hà Nội

Bảng giá cát xây dựng tại hà nội cũng chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá tốt nhất cho công trình của mình, hãy gọi ngay 0852.852.386 để được tư vấn và hỗ trợ.

Cát đá xây dựng thường đi liền với nhau, Ngoài giá cát, giá thép tại hà nội ra, chúng tôi sẽ gửi tới quý khách bảng giá xi măng xây dựng tại hà nội mới nhất hiện nay. Mời quý khách hàng cùng theo dõi ngay bảng dưới đây.

Bảng Báo Giá Xi Măng Tại Hà Nội

Báo giá vật liệu xây dựng tại hà nội
Báo giá vật liệu xây dựng tại Hà Nội

Chắc hẳn cũng sẽ có nhiều khách hàng tại hà nội quan tâm đến giá thép hình, thép hộp thép ống hay thép tấm tại hà nội.

Ngay sau đây, tổng kho thép xây dựng sẽ cập nhập tới quý khách hàng bảng báo giá thép hình mới nhất 2021.

Bảng Báo Giá Thép Hình Tại Hà Nội

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT Đặt hàng

Giá Thép Tại Hà Nội – Thép hình I

1 Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m 6 56,8 12.909 733.231 14.200 806.554 2 Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m 6 69 12.909 890.721 14.200 979.793 3 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m 12 168 13,909 2.336.712 15.300 2.570.383 4 Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m 12 367,2 13,909 5.107.385 15.300 5.618.123 5 Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m 12 255,6 13,909 3.555.140 15.300 3.910.654 6 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m 12 355,2 13,909 4.940.477 15.300 5.434.524 7 Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 681,6 14,727 10.037.923 16.200 11.041.716 số 8 Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m 12 440.4 13,909 6.125.524 15.300 6.738.076 9 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m 12 595,2 13,909 8.278.637 15.300 9.106.500 10 Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m 12 1284 14,727 18.909.468 16.200 20.800.415 11 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m 12 792 14,727 11.663.784 16.200 12.830.162 12 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m 12 912 14,727 13.431.024 16.200 14.774.126 13 Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m 12 1368 14.545 19.897.560 16.000 21.887.316

Giá Thép Tại Hà Nội – Thép hình U

1 Thép hình U 80 x 36 x 4.0 x 6m 6 42.3 12,727 538.352 14.000 592.187 2 Thép hình U 100 x 46 x 4.5 x 6m 6 51,54 12,727 655,950 14.000 721.545 3 Thép hình U 120 x 52 x 4.8 x 6m 6 62.4 12,727 794.165 14.000 873.581 4 Thép hình U 140 x 58 x 4.9 x 6m 6 73,8 12,727 939.253 14.000 1.033.178 5 Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 12m 12 232,2 12,727 2.955.209 14.000 3.250.730 6 Thép hình U 160 x 64 x 5 x 12m 12 174 12,727 2.214.498 14.000 2.435.948 7 Thép hình U 180 x 74 x 5.1 x 12m 12 208,8 13.182 2,752.402 14.500 3.027.642 số 8 Thép hình U 200 x 76 x 5.2 x 12m 12 220,8 13.182 2.910.586 14.500 3.201.644 9 Thép hình U 250 x 78 x 7.0 x 12m 12 330 13.182 4.350.060 14.500 4.785.066 10 Thép hình U 300 x 85 x 7.0 x 12m 12 414 13.182 5.457.348 14.500 6.003.083 11 Thép U 400 x 100 x 10.5 x 12m 12 708 13.182 9.332.856 14.500 10.266.142

Giá Thép Tại Hà Nội – Thép Hình H

1 Thép H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m 12 206.4 14.091 2.908.382 15.500 3.199.221 2 Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m 12 285,6 14.091 4.024.390 15.500 4.426.829 3 Thép H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m 12 378 14.091 5.326.398 15.500 5.859.038 4 Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m 12 484,8 15.000 7.272.000 16.500 7.999.200 5 Thép H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 598,8 14.091 8.437.691 15.500 9.281.460 6 Thép H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 868,8 14.091 12.242.261 15.500 13.466.487 7 Thép H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m 12 1128 14.091 15.894.648 15.500 17.484.113 số 8 Thép H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 956.4 14.091 13.476.632 15.500 14.824.296 9 Thép H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m 12 1644 14.091 23.165.604 15.500 25.482.164 10 Thép H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m 12 2064 14.091 29.083.824 15.500 31,992.206

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Tắt Quảng Cáo

Tắt Quảng Cáo