Thép hình

Thép hình

Bảng Giá Thép Hình – Báo giá thép hình mới nhất sáng nay

DaiLySatThep cảm ơn Quý khách đã tin dùng sản phẩm của công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách dễ dàng nắm bắt giá thép hình U, I, V, H một cách chi tiết nhanh chóng hơn. DaiLySatThep chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình các loại chi tiết sau đây.

Tuy nhiên bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo quý khách nên truy cập website cic32.com.vn mỗi ngày để cập nhật liên tục tin tức giá cả. Để có giá tốt hơn Quý khách vui lòng gọi 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 để được nhân viên kinh doanh của công ty báo giá thép nhanh và mới nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

  • Thép hình do Đại Lý Sắt Thép MTP cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình khi quý khách mua thép hình với số lượng lớn.
  • Giá có thể giảm tùy vào số lượng đơn hàng. Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg.
  • Hỗ trợ cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.
  • Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu.

Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép tấm.

Báo giá thép hình U 2021 mới nhất

Giá thép hình U cập nhật mới nhất
Giá thép hình U cập nhật mới nhất

STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép hình U (Kg/m) Kg Cây 6m 1 Thép U40*2.5ly VN 9.00 33,111 298,000 2 Thép U50*25*3ly VN 13.50 22,630 305,500 3 Thép U50*4.5ly VN 20.00 27,700 554,000 4 Thép U60 – 65*35*3ly VN 17.00 20,206 343,500 5 Thép U60 – 65*35*4.5ly VN 30.00 26,600 798,000 6 Thép U80*40*3ly VN 22.5 – 23.5 387,000 7 Thép U80*40*4 – 4.5ly VN 30.50 16,852 514,000 8 Thép U100*45*3.5 – 4ly VN 31.5 – 32.5 544,000 9 Thép U100*45*4ly VN 35.00 19,114 669,000 10 Thép U100*45*5ly VN 45.00 17,311 779,000 11 Thép U100*45*5.5ly VN 52 – 56 923,500 12 Thép U120*50*4ly VN 41 – 42 710,000 13 Thép U120*50*5 – 5.5ly VN 54 – 55 930,000 14 Thép U120*65*5.2ly VN 70.20 16,695 1,172,000 15 Thép U120*65*6ly VN 80.40 16,700 1,342,680 16 Thép U140*60*4ly VN 54.00 16,422 886,800 17 Thép U140*60*5ly VN 64 – 65 1,103,000 18 Thép U150*75*6.5ly VN 111.6 16,400 1,830,240 19 Thép U160*56*5 – 5.2ly VN 71.5 – 72.5 1,253,000 20 Thép U160*60*5.5ly VN 81 – 82 1,402,000 21 Thép U180*64*5.3ly NK 80.00 19,688 1,575,000 22 Thép U180*68*6.8ly NK 112.00 17,500 1,960,000 23 Thép U200*65*5.4ly NK 102.00 17,500 1,785,000 24 Thép U200*73*8.5ly NK 141.00 17,500 2,467,500 25 Thép U200*75*9ly NK 154.80 17,500 2,709,000 26 Thép U250*76*6.5ly NK 143.40 18,600 2,667,240 27 Thép U250*80*9ly NK 188.40 18,600 3,504,240 28 Thép U300*85*7ly NK 186.00 19,500 3,627,000 29 Thép U300*87*9.5ly NK 235.20 19,498 4,586,000 30 Thép U400 NK Liên hệ Liên hệ Liên hệ 31 Thép U500 NK Liên hệ Liên hệ Liên hệ Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Báo giá thép hình I 2021 mới nhất

Giá thép hình I & H cập nhật mới nhất
Giá thép hình I & H cập nhật mới nhất

Báo giá thép hình H 2021 mới nhất

STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép hình H (Kg/m) Kg Cây 6m Cây 12m 1 Thép H100*100*6*8ly POSCO 17.20 19,100 1,971,120 3,942,240 2 Thép H125*125*6.5*9 POSCO 23.80 19,100 2,727,480 5,454,960 3 Thép H148*100*6*9 POSCO 21.70 19,100 2,486,820 4,973,640 4 Thép H150*150*7*10 POSCO 31.50 19,100 3,609,900 7,219,800 5 Thép H194*150*6*9 POSCO 30.60 19,100 3,506,760 7,013,520 6 Thép H200*200*8*12 POSCO 49.90 19,100 5,718,540 11,437,080 7 Thép H244*175*7*11 POSCO 44.10 19,100 5,053,860 10,107,720 8 Thép H250*250*9*14 POSCO 72.40 19,100 8,297,040 16,594,080 9 Thép H294*200*8*12 POSCO 56.80 19,100 6,509,280 13,018,560 10 Thép H300*300*10*15 POSCO 94.00 19,100 10,772,400 21,544,800 11 Thép H350*350*12*19 POSCO 137.00 19,100 15,700,200 31,400,400 12 Thép H340*250*9*14 POSCO 79.70 19,100 9,133,620 18,267,240 13 Thép H390*30010*16 POSCO 107.00 19,100 12,262,200 24,524,400 14 Thép H400*400*13*21 POSCO 172.00 Liên hệ Liên hệ Liên hệ 15 Thép H440*300*11*18 POSCO 124.00 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Hình ảnh vận chuyển thép hình ra công trình cho khách hàng

Tổng quan về thép hình

Thép hình là gì? Có mấy loại thép hình? Và ứng dụng thép hình như thế nào? Bài viết dưới đây sẽ trả lời chi tiết các câu hỏi nhằm giúp các bạn hiểu rõ hơn về thép hình.

Tìm hiểu tổng quan về thép hình

Thép nói chung là hợp kim với các thành phần chính là sắt, cacbon… và một số nguyên tố hóa học khác. Với khả năng chịu lực và tăng độ cứng nói chung thép đóng vai trò vô cùng quan trọng trong công nghiệp xây dựng.

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép xây dựng ở khắp mọi nơi, từ các công trình lớn bé khác nhau hay là sự sang trọng của những chiếc xe hơi, thép làm nên những công trình vĩ đại.

Tùy vào từng mục đích sử dụng thép được phân chia ra vô số loại với nhiều kiểu dáng khác nhau. Và hiện nay trên thế giới, 70 % sản lượng thép được sản xuất bằng lò oxi cơ bản. Vậy thép hình là gì? Và chúng phải trải qua những công đoạn nào để có được hình dáng thành phẩm?

Thép hình là gì

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì.

Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Quy trình sản xuất thép hình

Thép hình cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu.

Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình

Tùy vào mục đích sử dụng để lựa chọn loại thép hình hợp lý và mỗi loại thép hình lại có những ứng dụng khác nhau.

Ứng dụng của thép hình

Cùng tìm hiểu từng loại thép hình và các đực điểm của chúng:

Thép hình U

Nghe tên có thể đoán được cấu tạo của nó bởi tiết diện của nó giống như hình chữ U. Cũng như chữ U có một mặt bụng phẳng và các cánh vươn rộng nhằm liên kết dễ dàng với các cấu diện khác.

Với cấu tạo như vậy thép chữ U thường được sử dụng làm dầm chịu uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể được dùng làm cột, hoặc khi ghép thành thanh tiết diện đối xứng chúng được ứng dụng làm thành dàn cầu.

Thép hình I

Cũng như tên gọi chúng có tiết diện giống hình chữ I. Có một đặc điểm của thép loại này là độ cứng thep phương ngang rất lớn so với phương dọc. Vì thế mà thép hình chữ I chủ yếu được sử dụng làm dầm chịu uốn, hoặc có thể ghép 2 thép hình chữ I lại với nhau nhằm tăng độ cứng theo phương dọc.

Thép hình H

Loại thép này có độ dài canh lớn hơn thép hình chữ I và có tiết diện giống hình chữ H. Và đặc điểm của loại thép hình H này là khả năng cân bằng cao nên nó có thể chịu lực vô cùng lớn.

Thép hình V

Hay còn được gọi là thép góc với tiết diện giống chữ V, đây là loại thép được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chúng có thế mạnh là khả năng chịu lực và được liên kết với các loại thép khác tạo nên cấu diện tổ hợp ví dụ: cột tiết diện rỗng, tiết diện dầm chữ I, thép góc là một trong những loại thép được sử dụng nhiều nhất trong kết cấu thép.

Thép hình không còn xa lạ với bất kì ai, bởi đó là loại thép dễ dàng bắt gặp trong ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp nặng nói riêng. Và trong số đó chúng được ứng dụng phổ biến để làm:

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Một số loại thép hình
Một số loại thép hình

Kết luận về thép hình

Với nhiều ưu điểm và các tính năng thép hình trở thành vật liệu quan trọng được ứng dụng và sử dụng đa phần trong ngành công nghiệp xây dựng và công nghiệp nặng.

Tùy vào mục đích sử dụng để chúng ta lựa chọn thông số và trọng lượng nhằm đảm bảo hiệu quả cũng như mức độ an toàn của công trình.

Như vậy bài viết trên đã tổng sơ lược về thép hình, quy trình sản xuất cũng như ứng dụng phổ biến của thép hình. Hy vọng giúp ích được các bạn trong việc chọn và sử dụng thép hình.

Xem thêm các sản phẩm thép hình

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *